VĂN TẾ
Anh Linh
Tử-Sĩ Hoàng Sa
Nhân ngày giỗ thứ 33 của
các Chiến Sĩ HQVN đã hy sinh trong trận HOÀNG SA 19/1/1974-
Trước
bàn thờ bài vị trang nghiêm
Ba mươi ba năm ngày giỗ
trận
Thắp nén nhang thơm tưởng
niệm
Dâng ly rượu lễ chí thành
Cúi mong các bạn hiển linh
Hồn thiêng về đây chứng
giám
Nhớ Linh xưa :
Rất mực quý dân,
Vô cùng yêu nước
Theo dấu tiền nhân,
Tiến lên phía trước
Thề tranh đấu bảo vệ Quê
Cha, tình dân tộc đêm ngày khắc cốt, không một lần vì gian khổ từ
nan,
Quyết hy sinh giữ gìn Đất Tổ, nghĩa đồng bào sớm tối ghi tâm,
chẳng khi nào bởi hiểm nguy bác khước .
Xin được nghiêng mình
vinh danh những anh linh tử sĩ oai hùng đã hy sinh trong trận
HOÀNG SA 19/1/1974 đánh chìm tàu địch:
HQ.10
|
1 |
HQ.Th/Tá |
Ngụy Văn Thà |
|
HT |
|
|
2 |
HQ.D/Úy |
Nguyễn Thành
Trí |
|
HP |
|
|
3 |
ThS
|
|
Châu |
QNT |
|
|
4 |
TS /QK |
|
Tuấn |
|
|
|
5 |
TS /GL |
Vương |
Thương |
|
|
|
6 |
TS /TP |
|
Nam |
|
|
|
7 |
TS /TP |
|
Đức |
|
|
|
8 |
TT /ĐT |
|
Thanh |
|
|
|
9
10 |
TT /TP
ThS DT |
Thi-Văn |
Sinh
Thọ |
|
|
|
1 |
HQ.Tr/Úy |
Vũ-Văn |
Bang |
66A/702.337 |
|
|
2 |
HQ.Tr/Úy |
Phạm-Văn |
Đồng |
67A/701.990 |
|
|
3 |
HQ.Tr/Úy |
Huỳnh-Duy
|
Thạch |
63A/702.639 |
CKT |
|
4 |
HQ.Tr/Úy |
Ngô-Chí
|
Thành |
68A/702.453 |
|
|
5 |
HQ.Tr/Úy |
Vũ-Đình |
Huân |
69A/703.058 |
|
|
6 |
THS.1/CK |
Phan-Tân |
Liêng |
56A/700.190 |
|
|
7 |
THS.1/DK |
Võ-Thế |
Kiệt |
61A/700.579 |
|
|
8 |
THS. /VC |
Hoàng-Ngọc |
Lê |
53A/700.030 |
|
|
9 |
TRS.1/VT |
Phan-Tiên |
Chung |
66A/701.539 |
|
|
10 |
TRS. /TP |
Huỳnh-Kim |
Sang |
70A/702.678 |
|
|
11 |
TRS. /TX |
Lê-Anh |
Dũng |
70A/700.820 |
|
|
12 |
TRS. /DK |
Lai-Viết |
Luận |
69A/700.599 |
|
|
13 |
TRS. /VC |
Ngô-Tấn |
Sơn |
71A/705.471 |
|
|
14 |
TRS. /GL |
Nguyễn-Văn |
On |
69A/701.695 |
|
|
15 |
TRS. /TP |
Nguyễn-Thành |
Trong |
72A/700.861 |
|
|
16 |
TRS. /TP |
Nguyễn-Vinh |
Xuân |
70A/703.062 |
|
|
17 |
TRS. /CK |
Phạm-Văn |
Qúy |
71A/703.502 |
|
|
18 |
TRS. /CK |
Nguyễn-Tấn |
Sĩ |
66A/701.761 |
|
|
19 |
TRS. /CK |
Trần-Văn |
Ba |
65A/700.365 |
|
|
20 |
TRS. /DT |
Nguyễn-Quang
|
Xuân
|
70A/703.755 |
|
|
21 |
TRS. /BT |
Trần-Văn
|
Đàm |
64A/701.108 |
|
|
22 |
HS.1 /VC |
Lê-Văn
|
Tây |
68A/700.434 |
|
|
23 |
HS.1 /VC |
Lương-Thành |
Thu |
70A/700.494 |
|
|
24 |
HS.1 /TP |
Nguyễn-Quang
|
Mén |
65A/702.384 |
|
|
25 |
HS.1 /VC |
Ngô |
Sáu |
68A/700.546 |
|
|
26 |
HS.1 /CK |
Đinh-Hoàng |
Mai |
70A/700.729 |
|
|
27 |
HS.1 /CK |
Trần-Văn |
Mông |
71A/703.890 |
|
|
28 |
HS.1 /DV |
Trần-Văn |
Định |
69A/700.627 |
|
|
29 |
HS /VC |
Trương-Hồng |
Đào |
71A/704.001 |
|
|
30 |
HS /VC |
Huỳnh-Công |
Trứ |
71A/701.671 |
|
|
31 |
HS /GL |
Nguyễn-Xuân |
Cường |
71A/700.550 |
|
|
32 |
HS /GL |
Nguyễn-Văn |
Hoàng |
72A/702.678 |
|
|
33 |
HS /TP |
Phan-Văn |
Hùng |
71A/706.091 |
|
|
34 |
HS /TP |
Nguyễn-Văn |
Thân |
71A/702.606 |
|
|
35 |
HS /TP |
Nguyễn-Văn |
Lợi |
62A/700.162 |
|
|
36 |
HS /CK |
Trần-Văn
|
Bây |
68A/701.244 |
|
|
|
|
|
|
|
46 Tử-Sĩ |
|
HQ. 4
|
HQ Th/Uý
|
Nguyễn-Phúc |
Xá |
|
|
|
|
HS1/VC |
Nguyễn Thành |
Danh |
|
|
|
|
BH |
Nguyễn-Văn |
Vượng |
|
3 Tử-Sĩ |
|
HQ.5 |
HQ Tr/Úy |
Nguyễn-Văn |
Đồng |
|
|
|
|
ThS/ĐT |
Nguyễn-Phú |
Hào |
|
|
|
|
TS1TP |
Nguyễn-Đình |
Quang |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 Tử-Sĩ |
|
HQ.16
|
TS/ĐK |
|
Xuân |
|
|
|
|
HS/QK |
Nguyễn-Văn |
Duyên |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 Tử-Sĩ |
|
NgườiNhái
|
Tr/Úy NN |
Lê-Văn |
Đơn |
|
|
|
|
HS/NN |
Đỗ-Văn |
Long |
|
|
|
|
TS/NN |
Đinh-Hữu |
Từ |
|
|
|
|
NN |
Nguyễn-Văn |
Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 Tử-Sĩ |
|
Tổng Kết |
|
|
|
|
58 Tử-Sĩ |
Nhớ chư linh
xưa
Tung hoành
dọc ngang - Biển Đông vùng vẫy
Lướt sóng
kình ngư - Giữ gìn lãnh hải
Hỡi ơi
Nào ngờ biển
Đông sóng dậy
Hải âu gẫy
cánh trùng dương
Các anh đi
Để nhớ để
thương
Cho Mẹ, cho
Cha, cho vợ, cho con, cho anh. cho em
Cho bạn bè
các cấp
Gương tuẫn
quốc, muôn đời ghi sử sách
Lòng hy
sinh, sáng mãi đến ngàn thu
Trước bàn
thờ
Đèn nến lung
linh
Hương trầm
ngào ngạt
Hồn linh
thiêng
về chứng
giám lòng thành
Con Rồng
cháu Lạc hy sinh
Xứng danh
Liệt Tổ, Liệt Tông
Tổ Quốc muôn
đời ghi nhớ
Cung duy
Thượng hưởng
Vũ Hữu
San góp nhặt và đọc trước linh-đài
Ngày
19-1-2007