|
 |
Tổng Hội Hải Quân và Hàng Hải Việt Nam
|
|
|
|
|
Tiếng
nói Hải Quân và Hàng Hải Việt Nam |
|
|
Danh-Bạ Sĩ-Quan Hải-Quân
Việt-Nam Cộng-Hoà
-
Xin mời các cựu SQ/HQVNCH xem
danh-bạ
dể sửa chữa
danh-tính của mình và bạn mình. Đặc-biệt xin diền khuyết
danh-tính các Sĩ-quan Y Dược, Hành-Chánh Tài-Chánh,
Quản-Trị, các Sĩ-quan HD Đà-lạt, TB Thủ-Đức, và các
quân-trường đặc-biệt khác nữa.
-
Tổng hội HQHH/VNCH
đang sửa đổi cho hoàn chỉnh Danh Bạ SQHQ/VNCH do cố HQ-Tr/Tá
Nguyễn Tấn Đơn (K-11) sưu tập.
-
Xin mời Đại Diện các Cựu
SQ/HQVNCH gửi
Email về Webmaster
Tổng Hội
để điều chỉnh( Xin viết Tên
Họ và dấu thật rõ ràng) và
Phải có ít nhất
3 người trong khóa xác
nhận sự tu chính .
-
Danh-bạ do Cố HQ Trung-Tá Nguyễn-Tấn-Đơn
sưu tập, Ông viết
: Nay
nhận thấy nên thiết-lập danh-sách của các Sinh-Viên đã từng
theo học các khóa Sĩ-Quan Hải-Quân; kể từ lúc thành-lập
Hải-Quân Việt-Nam Cộng-Hoà cho đến ngày 30 tháng 04 năm
1975. Những khóa được đào-tạo tại TTHL/QH/NT cũng như xuất
thân từ các Quân-Trường khác ( như Sĩ-Quan Đặc-Biệt, Sĩ-Quan
Đoàn-Viên, OCS, IOCS v.v...) mà không thấy tên, thì xin
cung-cấp danh-sách để chúng tôi cập-nhật-hoá " Danh-Bạ " vì
tất cả đều cùng màu áo trong một " Gia-Tộc ". Danh-sách
không phân-biệt người còn sống hay đã vĩnh-viễn ra đi. Cần
sự chính-xác để lưu lại cho thế-hệ sau. Những vị có tên
trong danh-sách khoá này, đồng thời cũng có tên trong khoá
khác thì sẽ được ghi thêm lý do để tránh sự trùng lập.
Bản quyền tập tài-liệu này là của chung, khóa nào cũng là trong " Gia-Phả " của gia-tộc SQHQ.
Thành-thực cảm ơn quý vị.
HQ/Trung Tá Nguyễn Tấn Ðơn.
Danh-Sách Khoá 1 :
|
1)
Đoàn-Ngọc-Bích |
2)
Chung-Tấn-Cang |
|
3)
Trần-Văn-Chơn |
4)
Nguyễn-Văn-Lịch |
|
5) Lê-Quang-Mỹ
|
6)
Trần-Văn-Phấn |
|
7)
Hồ-Tấn-Quyền |
8)
Lâm-Nguơn-Tánh |
|
9)
Lương-Thanh-Tùng |
|
Danh-Sách Khoá 2 :
|
1)
Khương-Hữu-Bá |
2)
Đặng-Cần-Chánh |
|
3) Võ-Văn-Chơn
|
4) Đỗ-Quý-Hợp |
|
5)
Đinh-Mạnh-Hùng |
6)
Nguyễn-Văn-Kinh |
|
7)
Ngô-Khắc-Luân |
8)
Trương-Ngọc-Lực |
|
9)
Nghiêm-Văn-Phú |
10)
Phùng-Nhật-Tân |
|
11)
Nguyễn-Văn-Thu |
12)
Nguyễn-Hữu-Tiễn |
|
13)
Nguyễn-Văn-Trụ |
|
Danh-Sách Khoá 3 :
|
1)
Hoàng-Ngọc-Bảo |
2)
Nguyễn-Thanh-Châu |
|
3)
Nguyễn-Hữu-Chí |
4)
Phan-Văn-Cổn |
|
5) Lộ-Văn-Dần
|
6)
Trần-Phước-Dũ |
|
7) Vũ-Đình-Đào |
8)
Phạm-Văn-Đồng |
|
9)
Huỳnh-Kim-Gia |
10) Vũ-Hiển |
|
11)
Nguyễn-Hiền-Năng |
12)
Nguyễn-Văn-Nhân |
|
13)
Bùi-Kim-Nguyệt |
14)
Nguyễn-Thiện-Nhựt |
|
15)
Nguyễn-Văn-Nhung |
16)
Trần-Bình-Sang |
|
17)
Nguyễn-Văn-Thông |
18)
Nguyễn-Văn-Thu |
|
19)
Diệp-Quang-Thủy |
20)
Nhan-Chấn-Toàn |
|
21)
Lê-Thanh-Truyền |
22)
Vũ-Anh-Tuấn |
|
23)
Nguyễn-Ngọc-Xuân |
|
Danh-Sách Khoá 4 :
|
1) Nguyễn-An |
2)
Nguyễn-Văn-Ánh |
|
3) Đỗ-Ngọc-Anh |
4)
Đặng-Trần-Dzu |
|
5)
Trần-Phụng-Đình |
6)
Nguyễn-Văn-Hoa |
|
7)
Phạm-Mạnh-Khuê |
8)
Phạm-Gia-Luật |
|
9)
Tăng-Bá-Long |
10)
Võ-Văn-Mười |
|
11) Lê-Kim-Sa
|
12)
Nguyễn-Xuân-Sơn |
|
13)
Hồ-Văn-Kỳ-Thoại |
14)
Nguyễn-Bá-Trang |
|
15)
Bùi-Cửu-Viên |
|
Danh-Sách Khoá 5 :
|
1)
Đinh-Công-Chân |
2)
Lê-Triệu-Đẩu |
|
3) Vũ-Trọng-Đệ |
4)
Nguyễn-Trọng-Hiệp |
|
5)
Đặng-Trung-Hiếu |
6)
Nguyễn-Công-Hội |
|
7)
Nguyễn-Văn-Hớn |
8)
Trần-Văn-Lâm |
|
9)
Phan-Phi-Long |
10)
Nguyễn-Văn-May |
|
11)
Hoàng-Cơ-Minh |
12)
Hà-Văn-Ngạc |
|
13)
Nguyễn-Thanh-Nhàn |
14) Nguyễn-Phổ |
|
15)
Lưu-Đình-Phú |
16)
Trần-Bình-Phú |
|
17)
Phan-Phi-Phụng |
18)
Dương-Văn-Quý |
|
19)
Vũ-Ngọc-Riễm |
20) Nguyễn-Tam |
|
21)
Nguyễn-Viết-Tân |
22)
Trịnh-Kim-Thanh |
|
23)
Nguyễn-Hữu-Tố |
|
Danh-Sách Khoá 6 :
|
1)
Nguyễn-Văn-Ân |
2)
Trần-Văn-Chỉ |
|
3) Phạm-Cừ ( K
3 Brest ) |
4)
Nguyễn-Trọng-Dư |
|
5)
Nguyễn-Văn-Học |
6)
Nguyễn-Trần-Hùng |
|
7)
Nguyễn-Đình-Hùng |
8)
Đặng-Ngọc-Lân |
|
9)
Nguyễn-Đăng-Năng |
10) Hoàng-Nam |
|
11) Vũ-Nhân (
K 3 Brest ) |
12)
Hoàng-Văn-Nhân |
|
13)
Bùi-Huy-Phong |
14)
Lê-Thuần-Phong |
|
15)
Nguyễn-Văn-Tần |
16)
Nguyễn-Quang-Tộ |
|
17)
Bùi-Đức-Trọng |
18)
Phan-Tự-Trọng |
|
19)
Phạm-Mạnh-Tuân |
20)
Nguyễn-Trí-Tuệ |
|
21)
Nguyễn-Văn-Tường |
|
Danh-Sách Khoá 1 Brest :
|
1) Nguyễn-Văn-Duyên |
2) Nguyễn-Gia-Định |
|
3) Nguyễn-Tân |
4) Đặng-Cao-Thăng |
|
5) Vương-Hữu-Thiều |
6) Nguyễn-Đức-Vân |
|
7) Nguyễn-Vân |
|
Danh-Sách Khoá 2 Brest :
|
1) Vũ-Xuân-An |
2) Ủ-Văn-Đức |
|
3) Dư-Trí-Hùng |
4) Bùi-Văn-Lễ |
|
5) Nguyễn-Kim-Lượng |
6) Hồ-Ngọc-Ngà |
|
7) Phương-Xuân-Nhàn |
8) Trịnh-Xuân-Phong |
|
9) Nguyễn-Ngọc-Quỳnh |
10) Bùi-Tiến-Rũng |
|
11) Nguyễn-Tân ( K1 Brest ) |
12) Đinh-Gia-Tường |
Danh-Sách Khoá 3 Brest :
|
1) Phạm-Cừ |
2) Nguyễn-Quang-Dật |
|
3) Đặng-Đình-Hiệp |
4) Nguyễn-Văn-Khánh |
|
5) Đỗ-Kiểm |
6) Vũ-Nhân |
|
7) Nguyễn-Ngọc-Oánh |
8) Lê-Phụng |
|
9) Phạm-Văn-Sanh |
10) Bùi-Hữu-Thư |
|
11) Vũ-Tư-Trực |
12) Trịnh-Quang-Xuân |
Danh-Sách Khoá 4 Brest :
|
1) Lê-Triệu-Đẩu |
2) Nguyễn-Địch-Hùng |
|
3) Nguyễn-Tiến-Ích |
4) Nguyễn-Kim-Lượng ( K2 Brest ) |
|
5) Võ-Duy-Ninh |
6) Trần-Văn-Sơn |
Danh-Sách Khóa 7 :
( Đệ NhấtThiên Xứng)
|
1) Quản An |
2)
Nguyễn-Hồng-Báu |
|
3)
Trần-Công-Bình |
4)
Nguyễn-Văn-Chuyên |
|
5)
Nguyễn-Minh-Công |
6)
Hồ-Duy-Duyên |
|
7)
Bùi-Xuân-Đàm |
8) Lê-Tấn-Đạt |
|
9)
Huỳnh-Kim-Gia |
10)
Trương-Văn-Giỏi |
|
11) Tô-Văn-Hai |
12)
Trịnh-Hòa-Hiệp |
|
13)
Nguyễn-Văn-Hoa |
14)
Trịnh-Văn-Hoàng |
|
15)
Nguyễn-Đức-Huy |
16)
Đỗ-Quang-Khanh |
|
17)
Nguyễn-Trọng-Liêm |
18)
Trần-Vạng-Lợi |
|
19) Nguyễn-Lũy |
20) Ngô-Quí-Mô |
|
21) Hoàng-Nam
|
22)
Nguyễn-Hữu-Ngọc |
|
23)
Võ-Nghiệp-Phối |
24)
Nguyễn-Văn-Quang |
|
25)
Thái-Xuân-Quới |
26)
Nguyễn-Văn-Quỳnh |
|
27)
Phạm-Ngọc-Quỳnh |
28)
Nguyễn-Ngọc-Rắc |
|
29)
Đoàn-Danh-Tài |
30)
Nguyễn-Nam-Thanh |
|
31)
Nguyễn-Văn-Thiện |
32)
Huỳnh-Duy-Thiệp |
|
33)
Nguyễn-Năng-Thông |
34)
Lê-Thành-Thọ |
|
35)
Đoàn-Văn-Tiếng |
36)
Phạm-Văn-Tiêu |
|
37)
Nguyễn-Văn-Tòng |
38)
Trần-Văn-Tư |
|
39)
Lê-Công-Trí |
40)
Trần-Văn-Triết |
|
41)
Nguyễn-Kim-Triệu |
42)
Nguyễn-Văn-Tuyên |
|
43)
Phạm-Ngọc-Uẩn |
44)
Lê-Thành-Uyển |
|
45)
Hà-Đắc-Vinh |
46)
Phan-Tấn-Xuân |
Danh-Sách Khoá 8 :
( Đệ Nhất Hổ Cáp)
|
1) Bùi-Đức-Ân |
2)
Phạm-Duy-Cần |
|
3)
Trần-Nhật-Chinh |
4) Lưu-Chuyên |
|
5) Bửu-Diên |
6)
Nguyễn-Văn-Dinh |
|
7) Lê-Hữu-Dỏng |
8)
Lê-Nghiêm-Dũng |
|
9)
Bùi-Xuân-Đàm |
10)
Đinh-Vĩnh-Giang |
|
11)
Nguyễn-Ngọc-Hà |
12)
Trần-Văn-Hãn |
|
13)
Lê-Công-Hảo |
14)
Trần-Đình-Hoà |
|
15) Võ-Văn-Huệ |
16)
Trịnh-Tiến-Hùng |
|
17)
Tôn-Thất-Hiệu |
18)
Trần-Kim-Khôi |
|
19)
Nguyễn-Ngọc-Khôi |
20)
Tôn-thất-Kỳ |
|
21)
Nguyễn-Thái-Lai |
22)
Mai-Mộng-Liễn |
|
23)
Phạm-Ứng-Luật |
24)
Võ-Trọng-Lưu |
|
25)
Hồ-Quang-Minh |
26)
Lê-Huy-Ngân |
|
27)
Nguyễn-Văn-Nhựt |
28)
Nguyễn-Văn-Niệm |
|
29)
Nguyễn-Văn-Pháp |
30) Liên-Phong |
|
31)
Nguyễn-Văn-Phước |
32)
Đoàn-Văn-Quảng |
|
33)
Lê-Hữu-Quýnh |
34)
Tôn-Thất-Sanh |
|
35)
Nguyễn-Thế-Sinh |
36)
Nguyễn-Công-Tâm |
|
37)
Trương-Thanh-Tân |
38)
Hoàng-Thế-Thái |
|
39)
Tạ-Quang-Thành |
40) Lý-Thăng |
|
41) Phạm-Thọ |
42)
Nguyễn-Văn-Thọ |
|
43)
Nguyễn-Minh-Thơ |
44) Lê-Thương |
|
45)
Nguyễn-Viết-Tiến |
46)
Trần-Đình-Trụ |
|
47)
Nguyễn-Duy-Trại |
48)
Mai-Trọng-Truật |
|
49)
Nguyễn-Thành-Út |
50)
Nguyễn-Tường-Yên |
Danh-Sách Khoá 9 :
( Đệ Nhất Nhân Mã)
|
1)
Đặng-Mạnh-Am |
2)
Trần-Thúy-Bách |
|
2) Hồ-Ngọc-Báu |
4) Trần-Đức-Cử |
|
5)
Trần-Văn-Đáo |
6) Hồ-Đấu |
|
7)
Nguyễn-Đình-Điều |
8)
Tôn-Thất-Đôn |
|
9) Võ-Tấn-Đời |
10)
Nguyễn-Hữu-Đức |
|
11)
Nguyễn-Phước-Đức |
12)
Phạm-Ngọc-Gia |
|
13)
Ong-Kim-Hên |
14)
Lê-Tấn-Hiển |
|
15)
Mai-Văn-Hoa |
16)
Lê-Văn-Huấn |
|
17)
Nguyễn-Quang-Hùng |
18)
Nguyễn-Đình-Hùng |
|
19)
Phan-Tấn-Hưng |
20) Trần-Hương |
|
21)
Bùi-Trọng-Kim |
22)
Hà-Ngọc-Lương |
|
23)
Nguyễn-Văn-Lương |
24)
Nguyễn-Văn-Nhượng |
|
25)
Hà-Thúc-Phát |
26)
Trần-Bá-Phước |
|
27) Lê-Văn-Quế |
28)
Nguyễn-Công-Tâm |
|
29)
Trần-Văn-Tâm |
30) Lê-Văn-Thì |
|
31)
Nguyễn-Ngọc-Tính |
32)
Nguyễn-Thành-Tính |
|
33)
Lê-Xuân-Thu |
34)
Trần-Quốc-Tuấn |
|
35) Phan-Tử-Ty |
36)
Tăng-Hồng-Vân |
|
37)
Dương-Hồng-Võ |
38)
Nguyễn-Hữu-Xuân |
Danh-Sách Khoá 10 : (Đệ Nhất
Nam Dương)
|
1) Hồ-Tấn-Anh |
2)
Vương-Đắc-Ân |
|
3) Lê-Văn-Bình |
4)
Nguyễn-Đức-Bổng |
|
5)
Huỳnh-Hữu-Cầu |
6)
Nguyễn-Thành-Công |
|
7)
Vũ-Quốc-Công |
8)
Bùi-Tân-Cương |
|
9) Võ-Hữu-Danh |
10)
Hà-Hiếu-Diệp |
|
11)
Lưu-Trọng-Đa |
12)
Trần-Thanh-Điền |
|
13)
Nguyễn-Phước-Đức ( K 9 ) |
14) Hoàng-Hà |
|
15) Nguyễn-Hải |
16)
Nguyễn-Văn-Hào |
|
17)
Ngô-Thế-Hiển |
18)
Trần-Tiến-Hùng |
|
19)
Trần-Nam-Hưng |
20)
Trần-Thiện-Hữu |
|
21)
Nguyễn-Tuấn-Khanh |
22)
Đỗ-Thế-Khải |
|
23)
Nguyễn-ngọc-Khải |
24)
Bùi-Hùng-Khoát |
|
25)
Trần-Đình-Kỳ |
26)
Lê-Như-Linh |
|
27)
Phạm-Thành-Long |
28)
Nguyễn-Tri-Mai |
|
29)
Lê-Văn-Ngọc |
30)
Nguyễn-Ngọc |
|
31)
Nguyễn-Đại-Nhơn |
32)
Phạm-Thành-Nhơn |
|
33)
Nguyễn-Hữu-Phú |
34)
Trần-Bá-Phước |
|
35)
Ngô-Tấn-Quanh |
36)
Trần-Công-Quốc |
|
37)
Lê-Văn-Rạng |
38)
Phạm-Đình-San |
|
39)
Hoàng-Minh-Tâm ( Cấn-Văn-Tâm ) |
40)
Trần-Ngọc-Thạch |
|
41)
Nguyễn-Văn-Thái |
42)
Đinh-Tuấn-Thành |
|
43)
Huỳnh-Ngọc-Thành |
44)
Dương-Bá-Thế |
|
45)
Phạm-Đỗ-Thịnh |
46)
Lưu-Phú-Thọ |
|
47)
Lê-Bá-Thông |
48)
Nguyễn-Ngọc-Thông |
|
49)
Trần-Mích-Thùy |
50) Lê-Văn-Thự |
|
51)
Nguyễn-Mạnh-Trí |
52)
Nguyễn-Quốc-Trị |
|
53) Châu-Văn |
54) Đinh-Tế-Vũ |
|
55)
Phan-Ngọc-Xuân |
|
Danh-Sách Khóa 11 : (Đệ Nhất
Bão Binh)
|
1) Nguyễn-A |
2)
Phạm-Duy-Anh |
|
2)
Nguyễn-Văn-Anh |
4)
Nguyễn-Phú-Bá |
|
5)
Trần-Hữu-Bân |
6)
Trần-Ngọc-Bảo |
|
7) Hồ-Ngọc-Báu |
8)
Hoàng-Đình-Báu |
|
9) Võ-Văn-Bảy |
10)
Nguyễn-Hoài-Bích |
|
11)
Trần-Ngọc-Bích |
12)
Trần-Đình-Bình |
|
13)
Trần-Đỗ-Cẩm |
14)
Lê-Thượng-Chiêu |
|
15)
Lưu-Lương-Cơ |
16)
Nguyễn-Văn-Cự |
|
17)
Hồ-Đắc-Cung |
18) Hoàng-Dần |
|
19) Đặng-Diệm |
20)
Trần-Thế-Diệp |
|
21)
Trương-Văn-Đăng |
22)
Trương-Quí-Đô |
|
23)
Nguyễn-Tấn-Đơn |
24)
Nguyễn-Châu-Giám |
|
25)
Phan-Tứ-Hải |
26)
Trần-Trọng-Hải |
|
27)
Phạm-Văn-Hàm |
28)
Trần-Văn-Hoa-Em |
|
29) Lê-Văn-Huê |
30)
Đinh-Mạnh-Hùng |
|
31)
Phạm-Văn-Hưng |
32)
Nguyễn-Xuân-Huy |
|
33)
Nguyễn-Kim-Khánh |
34)
Trần-Hữu-Khánh |
|
35)
Lý-Anh-Kiệt |
36) Võ-Duy-Kỷ |
|
37)
Nguyễn-Xuân-Lang |
38)
Lê-Quang-Lập |
|
39)
Nguyễn-Văn-Lộc |
40) Lê-Kim-Lợi |
|
41) Vĩnh-Lợi |
42)
Nguyễn-Ngọc-Long |
|
43)
Trần-Đình-Liệu |
44)
Nguyễn-Ngọc-Luân |
|
45)
Đặng-Vĩnh-Mai |
46)
Hứa-Hồng-Minh |
|
47)
Phạm-Văn-Minh |
48)
Lê-Thành-Nam |
|
49)
Mai-Quang-Nẫm |
50)
Nguyễn-Nghĩa |
|
51)
Nguyễn-Nguyên |
52)
Nguyễn-Văn-Ơn |
|
53)
Ngô-Tấn-Quanh ( K10 ) |
54)
Võ-Văn-Quợt |
|
55) Lê-Văn-Quí |
56)
Nguyễn-Ngọc-Quyên |
|
57)
Phạm-Trọng-Quỳnh |
58)
Trương-Hữu-Quýnh |
|
59)
Phạm-Đức-Riễn |
60)
Nguyễn-Thanh-Sắc |
|
61) Vũ-Hữu-San |
62)
Dương-Quang-San |
|
63)
Nguyễn-Văn-Tánh |
64)
Nguyễn-Minh-Thành |
|
65)
Trần-Quang-Thiệu |
66)
Trịnh-Đình-Thiện |
|
67)
Nguyễn-Ngọc-Thông |
68)
Trương-Văn-Thịnh |
|
69)
Phan-Thành-Thuận |
70)
Võ-Quang-Thủ |
|
71)
Phan-Lạc-Tiếp |
72)
Phạm-Văn-Thụy |
|
73)
Nguyễn-Cao-Toàn |
74)
Nguyễn-Văn-Tính |
|
75)
Vũ-Bá-Trạch |
76)
Nguyễn-Chí-Toàn |
|
77)
Nguyễn-Tường |
78)
Trần-Văn-Trung |
|
79) Ngô-Xuân-Ý |
80)
Bùi-Quang-Vinh |
|
81) Chu-Bá-Yến |
|
Danh-Sách Khoá 12 : (Đệ Nhất
Song Ngư)
|
1)
Trần-Ngọc-Anh |
2)
Nguyễn-Đình-Ấp |
|
3) Trần-Văn-Ba |
4) Lê-Như-Bái |
|
5) Nguyễn-Ban |
6) Vũ-Văn-Bang |
|
7)
Nguyễn-Văn-Bảo |
8)
Nguyễn-Hoàng-Be |
|
9)
Nguyễn-Văn-Bé |
10)
Lê-Văn-Bình ( K 10 ) |
|
11) Lê-Văn-Cát |
12)
Nguyễn-Văn-Căn |
|
13) Lê-Trọng
Cận |
14)
Nguyễn-Phước-Chắc |
|
15)
Lê-Viêm-Côn |
16)
Nguyễn-Văn-Danh |
|
17)
Nguyễn-Văn-Đăng |
18)
Lê-Phương-Đăng |
|
19)
Trần-Thanh-Đào |
20)
Ong-Văn-Đào |
|
21)
Nguyễn-Khánh-Đông |
22)
Nguyễn-Ngọc-Giang |
|
23)
Nguyễn-Ngọc-Gia |
24)
Nguyễn-Ngọc-Hà |
|
25)
Nguyễn-Văn-Hiền |
26)
Ngô-Thế-Hiển ( K 10 ) |
|
27)
Nguyễn-Văn-Hoa |
28) Võ-Duy-Hội |
|
29)
Đoàn-Ngọc-Hùng |
30)
Nguyễn-Hữu-Hùng |
|
31)
Trần-Thiện-Hữu ( K 10 ) |
32)
Nguyễn-Văn-Hy |
|
33)
Triệu-Nguyễn-Khâm |
34)
Nguyễn-Duy-Khanh |
|
35)
Nguyễn-Gia-Kiên |
36) Ngô-Khuây |
|
37)
Nguyễn-Tiến-Lan |
38)
Nguyễn-Thế-Lang |
|
39) Hồ-Lâm
|
40)
Nguyễn-Đình-Lâm |
|
41)
Đỗ-Trọng-Lễ |
42)
Nguyễn-Khoa-Lô |
|
43)
Phạm-Ngọc-Lộ |
44) Nguyễn-Lộc |
|
45)
Nguyễn-Thiện-Lực |
46)
Nguyễn-Văn-Minh |
|
47)
Nguyễn-Gia-Nam |
48)
Trần-Trọng-Ngà |
|
49)
Huỳnh-Tấn-Nhân |
50) Lê-Huệ-Nhi |
|
51)
Phan-Hữu-Niệm |
52)
Nguyễn-Khương-Ninh |
|
53)
Trương-Đình-Ninh |
54)
Trần-Văn-Phát |
|
55)
Hồ-Tấn-Phát |
56)
Nguyễn-Đa-Phúc |
|
57)
Trương-Văn-Phương |
58)
Nguyễn-Tạ-Quang |
|
59)
Nguyễn-Hưng-Quảng |
60) Nguyễn-Duy
Quấc |
|
61)
Văn-Trung-Quân |
62)
Trần-Công-Quốc |
|
63)
Trần-Đình-Quý |
64) Ngô-Sanh |
|
65)
Ngô-Văn-Sơn |
66) Nguyễn-Sỉ |
|
67)
Phạm-Văn-Tạo |
68)
Trần-Văn-Tâm |
|
69)
Võ-Thành-Tâm |
70) Khúc-Tánh |
|
71)
Ngụy-Văn-Thà |
72)Trần-Ngọc-Thạch ( K 10 ) |
|
73)
Đặng-Hữu-Thân |
74)
Đỗ-Công-Thành |
|
75)
Lê-Tấn-Thành |
76)
Võ-Ngọc-Thành |
|
77) Hà-Tấn-Thể |
78)
Nguyễn-Trí-Thi |
|
79)
Nguyễn-Thìn |
80)
Nguyễn-Văn-Thiện |
|
81)
Phạm-Đình-Thiện |
82)
Nguyễn-Tấn-Thơ |
|
83)
Nguyễn-Trung-Thiều |
84)
Trần-Hữu-Thu |
|
85) Lê-Đức-Thu |
86)
Quách-Thuận |
|
87)
Nguyễn-Thanh-Thủy |
88)
Hoàng-Ngọc-Trai |
|
89) Lê-Triều |
90)
Lê-Tấn-Triệu |
|
91)
Nguyễn-Kim-Trọng |
92)
Nguyễn-Chí-Trung |
|
93)
Võ-Văn-Trung |
94) Đỗ-Trừ |
|
95)
Lê-Cao-Trực |
96)
Nguyễn-Văn-Tư |
|
97)
Nguyễn-Thiện-Từ |
98)
Hà-Quang-Tự |
|
99)
Châu-Ngọc-Tuấn |
100)
Đỗ-Viết-Viễn |
|
101)
Trần-Mạnh-Việt |
102)
Đoàn-Quang-Vũ |
|
103)
Lê-Văn-Xuân |
|
Danh-Sách Khoá 13 : ( Đệ
Nhị Dương Cưu)
|
1) Nguyễn-An |
2)
Nguyễn-Văn-Anh |
|
3)
Phạm-Ngọc-Ấn |
4)
Đào-Tấn-Bách |
|
5)
Thùy-Trinh-Bạch |
6)
Hoàng-Xuân-Bái |
|
7)
Dương-Văn-Bang |
8)
Nguyễn-Văn-Bào |
|
9)
Nguyễn-Thụy-Bích |
10)
Nguyễn-Xuân-Biên |
|
11)
Hoàng-Trọng-Biểu ( K16 Đà-Lạt ) |
12)
Nguyễn-Mạnh-Bình |
|
13)
Lê-Văn-Cảnh |
14)
Phạm-Gia-Chính |
|
15)
Nguyễn-Hoàng-Chương |
16)
Nguyễn-Hồng-Diệm ( K16 Đà-Lạt ) |
|
17)
Lê-Tiến-Diện |
18)
Nguyễn-Dinh |
|
19)
Nguyễn-Thụy-Đào |
20)
Nguyễn-Đăng-Đốm |
|
21)
Trương-Hoàng-Đông |
22)
Nguyễn-Minh-Đức |
|
23)
Ung-Văn-Đức |
24) Đặng-Vũ-Hạ |
|
25) Võ-Đức-Hà |
26)
Nguyễn-Văn-Hải |
|
27)
Bùi-Tiến-Hoàn |
28) Hồ-Đắc-Hậu |
|
29)
Từ-Thiện-Hay |
30) Hoàng-Hiền |
|
31)
Nguyễn-Hiệp-Hoài |
32)
Phi-Ngọc-Khánh |
|
33)
Phạm-Hữu-Khoa |
34)
Đặng-Phước-Kiếm |
|
35)
Nguyễn-Tấn-Kiên |
36)
Nguyễn-Công-Anh-Kiệt |
|
37)
Nguyễn-Đăng-Lạc |
38)
Hoàng-Trí-Lễ |
|
39)
Trần-Ngọc-Liên |
40)
Nguyễn-Duy-Long |
|
41)
Võ-Công-Mạnh |
42)
Phùng-Gia-Mùi ( K16
Đà-Lạt ) |
|
43)
Nguyễn-Văn-Nghiã |
44)
Tôn-Thất-Nghiã |
|
45)
Lê-Đình-Nghiệp |
46)
Trương-Trung-Nguyên |
|
47)
Phạm-Văn-Phấn |
48)
Nguyễn-Xuân-Phô |
|
49)
Nguyễn-Như-Phú ( K16 Đà-Lạt ) |
50)
Hạ-Thành-Phúc |
|
51)
Lại-Tích-Phúc |
52)
Lê-Văn-Phùng |
|
53)
Vũ-Xuân-Phương |
54)
Trương-Văn-Quí |
|
55)
Nguyễn-Văn-Quyền |
56)
Nguyễn-Văn-Sâm |
|
57)
Deleted ( email requested
delete Sept 08-2007) |
58)
Nguyễn-Gia-Song |
|
59)
Nguyễn-Hữu-Sử |
60)
Huỳnh-Quang-Sửu |
|
61) Đỗ-Hữu-Tài |
62)
Hoàng-Đình-Tân |
|
63)
Nguyễn-Văn-Tân |
64)
Nguyễn-Quang-Thái |
|
65)
Hoàng-Đình-Thanh ( K16 Đà-Lạt ) |
66)
Nguyễn-Văn-Thắng |
|
67) Phạm-Thành |
68)
Huỳnh-Ngọc-Thành |
|
69)
Nguyễn-Hữu-Thoại |
70)
Đoàn-Trọng-Thông |
|
71)
Lê-Ngọc-Thu |
72)
Nguyễn-Đình-Thu |
|
73)
Nguyễn-Đức-Thu ( K16 Đà-Lạt ) |
74)
Dương-Duy-Thuần |
|
75)
Ninh-Đức-Thuận |
76)
Nguyễn-Văn-Thuận |
|
77)
Nguyễn-văn-Thuật |
78)
Lê-Văn-Thương |
|
79)
Lê-Hữu-Thương |
80)
Lâm-Nguơn-Tốt |
|
81)
Trần-Thế-Tráng |
82)
Mai-Văn-Trị |
|
83) Bùi-Đức-Tu |
84)
Nguyễn-Văn-Tùng |
|
85)
Trần-Thanh-Tùng |
86) Phan-Vinh |
|
87) Trần-Như-Ý |
|
Danh-Sách Khoá 14 ( Đệ Nhị
Kim Ngưu)
|
1) Phó-Thái-An |
2)
Trần-Quốc-Bá |
|
3) Trần-Bá-Bảy |
4)
Trịnh-Thanh-Bình |
|
5) Nguyễn-Bê |
6)
Lê-Ngọc-Cảnh |
|
7)
Trần-Văn-Căn |
8)
Hồ-Trung-Chánh |
|
9)
Lê-Văn-Chuộng |
10)
Lê-Trọng-Chúng |
|
11)
Lê-Quang-Chương |
12)
Nguyễn-Văn-Cung |
|
13)
Nguyễn-An-Cường |
14)
Trần-Quốc-Cường |
|
15)
Nguyễn-Thành-Danh |
16)
Nguyễn-Trạch-Dân |
|
17)
Phạm-Văn-Diên |
18)
Vũ-Trọng-Dụng |
|
19)
Lê-Tất-Dũng |
20)
Phạm-Quang-Đạt |
|
21)
Võ-Minh-Đăng |
22)
Phạm-Mạnh-Đề |
|
23)
Ngô-Ngọc-Điệp |
24)
Đặng-Văn-Đỉnh |
|
25)
Ninh-Duy-Định |
26)
Nguyễn-Đăng-Đóm ( K13 ) |
|
27)
Nguyễn-Văn-Đơ |
28) Lê-Đơn |
|
29)
Nguyễn-Văn-Đông |
30)
Nguyễn-Văn-Đồng |
|
31)
Phạm-Văn-Giác |
32) Nguyễn-Hải |
|
33)
Nguyễn-Tiền-Hải |
34)
Tống-Phước-Hải |
|
35)
Trịnh-Long-Hải |
36)
Trương-Công-Hải |
|
37)
Đoàn-Hồng-Hải |
38)
Nguyễn-Tâm-Hàn |
|
39)
Phan-Như-Hoàng |
40)
Trương-Minh-Hoàng |
|
41)
Đoàn-Trọng-Hiệp |
42)
Phạm-Văn-Hồng |
|
43)
Nguyễn-Văn-Hồng |
44)
Nguyễn-Thế-Hoà |
|
45)
Nguyễn-Mạnh-Hùng |
46)
Ngô-Trọng-Hùng |
|
47)
Trần-Thanh-Khải |
48)
Trần-Cao-Khải |
|
49)
Bùi-Khắc-Kỳ |
50)
Nguyễn-Văn-Kỳ |
|
51)
Trần-Ngọc-Linh |
52)
Lâm-Thành-Lực |
|
53)
Nguyễn-Văn-Lưu |
54)
Nguyễn-Hữu-Lý |
|
55)
Hoàng-Công-Minh |
56)
Nguyễn-Công-Minh |
|
57)
Lê-Văn-Minh |
58)
Nguyễn-Văn-Mùi |
|
59)
Lê-Công-Mừng |
60) Nguyễn-Mỹ |
|
61)
Hoàng-Đại-Nhân |
62)
Nguyễn-Thanh-Phong |
|
63)
Võ-Tấn-Phước |
64)
Huỳnh-Công-Phương |
|
65)
Phan-Văn-Phương |
66)
Phan-Văn-Phưởng |
|
67)
Nguyễn-Đức-Quang |
68)
Bùi-Tiết-Quý |
|
69) Lê-Văn-Quý |
70)
Võ-Văn-Quyền |
|
71)
Đặng-Hữu-Quyết |
72)
Bùi-Văn-Sang |
|
73)
Huỳnh-Ái-Tân |
74)
Đoàn-Minh-Tấn |
|
75)
Trầm-Hữu-Tạo |
76) Đỗ-Sĩ-Thạc |
|
77)
Hoàng-Xuân-Thiết |
78)
Trần-Bổn-Thiện |
|
79)
Nguyễn-Văn-Thông |
80)
Phùng-Học-Thông |
|
81)
Văn-Trung-Thu |
82)
Trần-Minh-Thuận |
|
83)
Dương-Duy-Thuần ( K13 ) |
84)
Trần-Mạnh-Thường |
|
85)
Nguyễn-Văn-Tiếng |
86)
Trịnh-Xuân-Tiểu |
|
87)
Mai-Văn-Toàn |
88)
Nguyễn-Bá-Trác |
|
89)
Tăng-Văn-Trâm |
90)
Nguyễn-Hữu-Trang |
|
91)
Đinh-Ngọc-Tri |
92)
Nguyễn-Minh-Tú |
|
93)
Tống-Khắc-Tuấn |
94)
Nguyễn-Hoàng-Tuấn |
|
95)
Lê-Anh-Tuấn |
96)
Trần-Minh-Tuệ |
|
97)
Nguyễn-Thành-Tư |
98)
Phạm-Văn-Ty |
|
99) Võ-Văn-Tỷ |
100) Lê Thiệu
Hùng ( bổ túc04-20-2007) |
Danh-Sách Khoá 15 : ( Đệ Nhị
Song Nam)
|
1)
Nguyễn-Ngọc-Ấn |
2)
Trần-Quốc-Bá ( K14 ) |
|
3)
Phạm-Văn-Bảy |
4)
Phan-Văn-Bích |
|
5)
Hồ-Trung-Chánh ( K14 ) |
6)
Nguyễn-Mộng-Châu |
|
7) Đỗ-Văn-Chim |
8)
Trần-Quế-Chính |
|
9)
Phạm-Văn-Chí |
10) Liêu-Chơn |
|
11)
Lê-Văn-Chuộng ( K14 ) |
12)
Ngô-Như-Chương |
|
13)
Nguyễn-Kim-Chưởng |
14)
Trần-Quốc-Cường |
|
15)
Nguyễn-Thành-Danh |
16) Vũ-Duy-Dần |
|
17)
Nguyễn-Minh-Diệu |
18)
Trần-Văn-Du |
|
19)
Trần-Văn-Dùng |
20)
Lê-Khánh-Dư |
|
21)
Ngô-Minh-Dương |
22)
Lê-Văn-Điển |
|
23)
Lê-Khắc-Đỉnh |
24)
Huỳnh-Tấn-Định |
|
25)
Đặng-Trọng-Đính |
26)
Lê-Đình-Đức |
|
27)
Nguyễn-Lương-Đường |
28) Nguyễn-Hải
( K14 ) |
|
29)
Nguyễn-Văn-Hào |
30)
Lê-Khuê-Hào |
|
31)
Nguyễn-Văn-Hoà |
32)
Trần-Chí-Hoạt |
|
33)
Dương-Chỉ-Hồng |
34)
Trần-Văn-Hồng |
|
35)
Phạm-Trịnh-Huân |
36)
Đoàn-Văn-Huệ |
|
37)
Nguyễn-Ngọc-Hùng |
38)
Trần-Cao-Khải |
|
39)
Phạm-Xuân-Kha |
40)
Vương-Quang-Khiết |
|
40)
Nguyễn-Tuấn-Khanh |
42)
Nguyễn-Văn-Kiện |
|
43)
Phạm-Huy-Kiên |
44)
Phùng-Thiện-Lộc |
|
45)
Đặng-Quang-Lạc |
46)
Nguyễn-Văn-Lợi |
|
47)
Nguyễn-Thanh-Lộc |
48)
Lê-Xuân-Lương |
|
49)
Trần-Kim-Long |
50)
Võ-Minh-Mẫn |
|
51)
Nguyễn-Công-Lý |
52)
Nguyễn-Văn-Minh |
|
53)
Trần-Văn-Mến |
54)
Ngô-Ngọc-Minh |
|
55)
Hồ-Dương-Minh |
56) Hồ-Văn-Nam |
|
57)
Nguyễn-Anh-Minh |
58)
Nguyễn-Hữu-Ngàn |
|
59)
Nguyễn-Võ-Nam |
60)
Lê-Văn-Phong |
|
61)
Võ-Hữu-Nghiã |
62)
Nguyễn-Văn-Phước |
|
63)
Phạm-Đình-Phùng |
64)
Nguyễn-Văn-Quang |
|
65)
Lương-Văn-Phước |
66)
Hoàng-Phúc-Quyến |
|
67)
Phạm-Hùng-Quang |
68)
Phan-Văn-Sanh |
|
69)
Phạm-Bích-San |
70)
Tôn-Thất-Phú-Sĩ |
|
71)
Nguyễn-Văn-Sáu |
72)
Phan-Thanh-Sử |
|
73)
Nguyễn-Văn-Sum |
74)
Huỳnh-Hữu-Sương |
|
75)
Nguyễn-Văn-Sương |
76) Võ-Văn-Tám |
|
77)
Phạm-Hữu-Tài |
78)
Trần-Văn-Thảo |
|
79)
Nguyễn-Thế-Tế |
80)
Lâm-Khả-Thanh |
|
81)
Nguyễn-Văn-Thành |
82)
Nguyễn-Kim-Thăng |
|
83)
Nguyễn-Văn-Thắng |
84)
Nguyễn-Hữu-Thiện |
|
85)
Trần-Bổn-Thiện ( K14 ) |
86)
Nguyễn-Phước-Thọ |
|
87)
Nguyễn-Văn-Thịnh |
88)
Hà-Thúc-Thụy |
|
89)
Nguyễn-Minh-Thoại |
90)
Trịnh-Như-Toàn |
|
91)
Huỳnh-Văn-Tỏ |
92)
Phan-Văn-Trạng |
|
93)
Đào-Vĩnh-Tống |
94)
Trần-Khắc-Trí |
|
95)
Trần-Văn-Trí |
96)
Tạ-Văn-Triết |
|
97) Võ-Văn-Trí |
98)
Trần-Vĩnh-Trung |
|
99)
Phan-Tấn-Triệu |
100)
Vương-Thế-Tuấn |
|
101)
Vũ-Đình-Tuấn |
102)
Lê-Văn-Vinh |
|
103) Bùi-Tỵ |
104)
Hoàng-Mộng-Xuyên |
|
105) Dư Xinh |
106)
Mai-Viết-Xuân |
|
107)
Nguyễn-Trường-Yên |
|
Danh-Sách Khoá 16 : (
Đệ Nhị Bắc Giải)
|
1) Võ-Văn-Á
|
2) Lý-Ngọc-Ẩn
|
|
3)
Nguyễn-Văn-Ba |
4)
Nguyễn-Văn-Bân |
|
5)
Nguyễn-Ngọc-Bích |
6)
Trịnh-Trọng-Bình |
|
7)
Đoàn-Văn-Bường |
8)
Cao-Đình-Cần |
|
9)
Phan-Bội-Chân |
10)
Nguyễn-Mộng-Châu ( K15 ) |
|
11)
Nguyễn-Ngọc-Châu |
12)
Tôn-Long-Châu |
|
13)
Nguyễn-Đình-Châu |
14)
Nguyễn-Kim-Chường ( K15 ) |
|
15)
Phạm-Tiến-Cương |
16) Lê-Cư |
|
17)
Trần-Văn-Dùng |
18)
Trần-Văn-Dùng ( K15 ) |
|
19)
Vũ-Hữu-Dũng |
20)
Lương-Ngọc-Diệp |
|
21)
Đặng-Huy-Đạm |
22)
Lâm-Ngọc-Đảnh |
|
23) Vũ-Bá-Đào |
24) Lê-Tấn-Đạt |
|
25) Võ-Văn-Đô |
26)
Nguyễn-Kim-Đồng |
|
27)
An-Văn-Điện |
28) Diệp-Được |
|
29)
Trang-Minh-Đường |
30)
Hà-Quang-Hải |
|
31) Lê-Tứ-Hải |
32)
Nguyễn-Minh-Hải |
|
33)
Trần-Bá-Hạnh |
34)
Hoàng-Minh-Hào |
|
35)
Vũ-Thế-Hiệp |
36)
Phạm-Xuân-Hoa |
|
37)
Phan-Văn-Hoá |
38)
Trần-Cao-Hoài |
|
39)
Trần-Hoàng-Hoanh |
40)
Trần-Đức-Huân |
|
41)
Nguyễn-Văn-Huệ |
42)
Lê-Văn-Hùng |
|
43)
Nguyễn-Thanh-Hùa |
44)
Bùi-Văn-Hưng |
|
45)
Huỳnh-Quang-Hưng |
46)
Phạm-Huy-Hy |
|
47) Võ-Hương |
48)
Võ-Bửu-Khai |
|
49)
Nguyễn-Hữu-Ích |
50)
Phạm-Vũ-Kim |
|
51)
Phan-Huy-Kiên ( K15 ) |
52)
Nguyễn-Văn-Lâm |
|
53)
Nguyễn-Văn-Lang |
54)
Vương-Bảo-Long |
|
55)
Hồ-Văn-Lãng |
56)
Võ-Anh-Luông |
|
57)
Ninh-Thế-Lung |
58)
Trịnh-Xuân-Mai |
|
59)
Phạm-Văn-Lý |
60)
Nghiêm-Doãn-Minh |
|
61)
Phạm-Đức-Mău |
62)
Lê-Tài-Nghiã |
|
63)
Hoàng-Trọng-Ngân |
64)
Lê-Lương-Ngô |
|
65)
Nguyễn-Văn-Nghiã |
66)
Tạ-Cự-Nguyên |
|
67)
Nguyễn-Hoàng-Nguyên |
68)
Đỗ-Đăng-Phái |
|
69)
Nguyễn-Khắc-Nham |
70)
Nguyễn-Văn-Phong |
|
71)
Phạm-Bách-Phi |
72)
Nguyễn-Duy-Quan |
|
73)
Nguyễn-Vinh-Phong |
74)
Lê-Xuân-Quang |
|
75)
Đỗ-Đình-Quang |
76) Liêu-Quyên |
|
77)
Huỳnh-Văn-Quắn |
78)
Trần-Cao-Sạ |
|
79)
Lê-Thúc-Quỳnh |
80)
Nguyễn-Văn-Sinh |
|
81)
Nguyễn-Đình-Sài |
82)
Nguyễn-Xuân-Sơn |
|
83)
Trịnh-Thiếu-Sinh |
84)
Phạm-Hữu-Tài ( K15 ) |
|
85)
Lâm-Tấn-Tài |
86)
Nguyễn-Hải-Tâm |
|
87)
Hồ-Xuân-Tành |
88)
Trần-Thanh-Tâm |
|
89)
Nguyễn-Minh-Tâm |
90)
Nguyễn-Văn-Tần |
|
91)
Trần-Hữu-Tân |
92)
Nguyễn-Thế-Tế ( K15 ) |
|
93)
Dương-Văn-Tèo |
94)
Trần-Văn-Thái |
|
95)
Trương-Văn-Thạch |
96)
Vũ-Công-Thành |
|
97)
Trần-Ngọc-Thanh |
98)
Trần-Bá-Thọ |
|
99)
Nguyễn-Đình-Thiện |
100)
Lý-Thành-Thông |
|
101)
Vũ-Ngọc-Thọ |
102)
Bùi-Trung-Thu |
|
103)
Trương-Quang-Tích |
104)
Nguyễn-Văn-Thuận |
|
105)
Hà-Xuân-Thụ |
106)
Lê-Thiện-Thuật |
|
107)
Nguyễn-Lương-Thuật |
108)
Chu-Văn-Tiến |
|
109)
Lê-Văn-Thự |
110)
Vũ-Văn-Tòng |
|
111)
Đỗ-Nhân-Tiêm |
112)
Đường-Minh-Trí |
|
113)
Trần-Viết-Trang |
114)
Võ-Văn-Trí ( K15 ) |
|
115)
Hoàng-Minh-Trí |
116)
Phạm-Văn-Trung |
|
117)
Ngô-Văn-Trì |
118)
Phan-Quang-Trung |
|
119)
Lê-Quang-Trung |
120)
Bùi-Văn-Trung |
|
121)
Lê-Bảo-Trung |
122)
Trịnh-Văn-Trỵ |
|
123)
Lê-Công-Trứ |
124)
Huỳnh-Phước-Tuấn |
|
125)
Đặng-Đình-Tuân |
126)
Ngô-Đức-Tựu |
|
127)
Trịnh-Xuân-Tụng |
128)
Trần-Tam-Văn |
|
129)
Nguyễn-Công-Uông |
130)
Hồ-Sĩ-Vững |
|
131)
Hồ-Ngọc-Văn |
132)
Đặng-Văn-Vững |
|
133)
Nguyễn-Văn-Vân |
|
Danh-Sách Khoá 17 : (
Đệ Nhị Hải Sư)
|
1) Thái-Văn-A |
2)
Phan-Đình-Bá |
|
3)
Trần-Đình-Bá |
4)
Đàm-Đình-Bình |
|
5)
Nguyễn-Bá-Bường |
6) Bùi-Văn-Cán |
|
7)
Trần-Ngọc-Cảnh |
8)
Nguyễn-Chí-Cần |
|
9)
Phạm-Văn-Cần |
10)
Võ-Văn-Chiêu |
|
11)
Đỗ-Văn-Chiểu |
12)
Phan-Văn-Chín |
|
13)
Đào-Quang-Chính |
14)
Nguyễn-Chính |
|
15)
Lê-Bá-Chỉnh |
16)
Nguyễn-Ngọc-Cơ |
|
17)
Nguyễn-Đăng-Cương |
18)
La-Thành-Danh |
|
19)
Nguyễn-Việt-Dân |
20)
Lương-Ngọc-Diệp |
|
21)
Trần-Kim-Diệp |
22)
Nguyễn-Văn-Diệp |
|
23)
Đỗ-Đăng-Doanh |
24)
Nguyễn-Mạnh-Dũng |
|
25)
Đồng-Văn-Dũng |
26)
Lê-Hoàng-Đạo |
|
27)
Nguyễn-Văn-Đạo |
28)
Nguyễn-Tấn-Đạt |
|
29)
Trần-Ngọc-Điển |
30)
Huỳnh-Công-Định |
|
31) Ngô-Đô |
32)
Võ-Thành-Đông |
|
33)
Nguyễn-Hữu-Đức |
34)
Ngô-Văn-Giai |
|
35)
Lê-Ngọc-Giáo |
36)
Thềm-Sơn-Hà |
|
37)
Nguyễn-Khắc-Hải |
38)
Đào-Văn-Hải |
|
39)
Phan-Thế-Hậu |
40)
Phạm-Sĩ-Hậu |
|
41)
Hoàng-Như-Hiền |
42)
Lê-Tâm-Hiệp |
|
43)
Nguyễn-Võ-Hiệp |
44)
Mạc-Công-Hiếu |
|
45)
Nguyễn-Đăng-Hoa |
46) Lê-Hữu-Hoà |
|
47)
Phạm-Văn-Hoà |
48)
Nguyễn-Văn-Hoàng |
|
49)
Phạm-Minh-Hoàng |
50)
Nguyễn-Ngọc-Hội |
|
51)
Vũ-Ngọc-Hùng |
52)
Quách-Nguơn-Hưng |
|
53)
Nguyễn-Tấn-Hưng |
54) Lê-Tự-Hưng |
|
55)
Nguyễn-Đức-Khải |
56) Lương-Khì |
|
57)
Đào-Đức-Khiết |
58)
Phạm-Bá-Khoát |
|
59) Cao-Khương |
60) Võ-Kiết |
|
61)
Lê-Kim-Kình |
62)
Hồ-Văn-Lãng |
|
63)
Nguyễn-Trần-Lê |
64) Võ-Liệp |
|
65)
Nguyễn-Bá-Lộc |
66)
Trần-Trọng-Lộc |
|
67)
Dương-Phát-Lợi |
68)
Nguyễn-Khắc-Long |
|
69)
Nguyễn-Thành-Long |
70)
Hà-Ngọc-Lưu |
|
71)
Đoàn-Ngọc-Lý |
72)
Lê-Văn-Minh |
|
73)
Tôn-Thất-Minh |
74)
Trần-Văn-Minh |
|
75)
Nguyễn-Văn-Muội |
76) Hồ-Văn-Năm |
|
77)
Ngô-Văn-Ngàn |
78)
Đặng-Văn-Ngãi |
|
79)
Hoàng-Trọng-Ngân |
80)
Nguyễn-Bích-Ngân |
|
81)
Nguyễn-Đức-Nghiã |
82)
Nguyễn-Ngọc |
|
83)
Đỗ-Đăng-Phái |
84)
Nguyễn-Châu-Phú |
|
85)
Nguyễn-Hữu-Phúc |
86)
Trần-Văn-Phương |
|
87)
Nguyễn-Thành-Phước |
88)
Trương-Ngọc-Phước |
|
89)
Nguyễn-Văn-Phước |
90)
Nguyễn-Xuân-Quang |
|
91) Đỗ-Văn-Quả |
92)
Đỗ-Ngọc-Quảng |
|
93)
Đặng-Văn-Quảng |
94)
Nguyễn-Văn-Sáu |
|
95)
Trần-Văn-Siêng |
96)
Nguyễn-Văn-Sơn |
|
97)
Trần-Trọng-An-Sơn |
98)
Vũ-Trọng-Sơn |
|
99)
Nguyễn-Văn-Sung |
100)
Hồ-Văn-Tạo |
|
101)
Nguyễn-Trung-Tâm |
102)
Bùi-Văn-Tẩu |
|
103)
Trương-Vĩnh-Thái |
104)
Đỗ-Ngọc-Thạch |
|
105)
Lương-Lễ-Thành |
106)
Lâm-Hữu-Thạnh |
|
107)
Tạ-Nhựt-Thăng |
108)
Đào-Văn-Thảo |
|
109)
Phạm-Trọng-Thu |
110)
Từ-Khánh-Thuận |
|
111)
Lê-Văn-Thự |
112)
Nguyễn-Tiếp |
|
113)
Trịnh-Xuân-Tiểu |
114)
Vũ-Thế-Tiệp |
|
115)
Vũ-Văn-Tình |
116)
Phạm-Bá-Toàn |
|
117)
Trần-Văn-Toàn |
118)
Nguyễn-Văn-Tới |
|
119)
Đường-Minh-Trí |
120)
Nguyễn-Thành-Trí |
|
121)
Dương-Văn-Trình |
122)
Võ-Quốc-Trị |
|
123)
Trần-Vĩnh-Tuấn |
124)
Nguyễn-Văn-Từ |
|
125)
Phan-Mạnh-Tường |
126)
Ngô-Đức-Tựu |
|
127)
Huỳnh-Văn-Tý |
128) Nhan-Vân |
|
129)
Nguyễn-Minh-Vân |
130)
Nguyễn-Thanh-Vân |
|
131)
Trần-Văn-Vân |
132)
Trần-Văn-Vấn |
|
133)
Trương-Thanh-Việt |
134)
Huỳnh-Văn-Vẽ |
|
135)
Ngô-Văn-Xinh |
136)
Lê-Văn-Xuân |
Danh-Sách Khoá 18 : (
Đệ Nhị Xử Nữ)
|
1)
Bùi-Ngọc-Anh |
2)
Phan-Chánh-Bang |
|
3)
Lê-Trọng-Bằng |
4)
Nguyễn-Văn-Bé |
|
5)
Phạm-Văn-Binh |
6)
Trương-Xuân-Bình |
|
7) Nguyễn-Bốn |
8)
Nguyễn-Văn-Ca |
|
9)
Trần-Đình-Can |
10)
Huỳnh-Ngọc-Cẩn |
|
11)
Đỗ-Văn-Cảnh |
12)
Phạm-Phú-Châu |
|
13)
Bùi-Thiện-Chí |
14)
Nguyễn-Chung |
|
15) Lê-Bá-Chư |
16)
Phạm-Văn-Cương |
|
17)
Mã-Hùng-Cường |
18)
Trần-Hữu-Cưu |
|
19) Đào-Dân |
20)
Vũ-Tiến-Diệp |
|
21)
Huỳnh-Ngọc-Duẫn |
22) Lê-Dung |
|
23)
Phan-Tử-Duy |
24) Lê-Văn-Đàm |
|
25)
Nguyễn-Minh-Đắc |
26)
Nguyễn-Kim-Đạo |
|
27)
Huỳnh-Công-Để |
28)
Đặng-Ngọc-Điền |
|
29)
Phạm-Thụy-Điển |
30)
Trần-Đăng-Độ |
|
31)
Nguyễn-Văn-Đồng |
32)
Đặng-Trọng-Đức |
|
33) Phan-Đức |
34)
Trần-Văn-Đức |
|
35)
Nguyễn-Sơn-Hà |
36)
Từ-Thanh-Hà |
|
37)
Trần-Chấn-Hải |
38)
Nguyễn-Chánh-Hàm |
|
39)
Nguyễn-Thế-Hiệp |
40)
Tôn-Thất-Hiếu |
|
41)
Nguyễn-Văn-Hoà |
42)
Trương-Văn-Hoà |
|
43)
Thái-Thành-Huệ |
44)
Hồ-Chí-Hùng |
|
45)
Trần-Quang-Hùng |
46) Lê-Quí-Huy |
|
47)
Nguyễn-Quốc-Hưng |
48)
Nguyễn-Công-Khanh |
|
49)
Nguyễn-Thuế-Khoa |
50)
Nguyễn-Duy-Khương |
|
51)
Trần-Ngọc-Lĩnh |
52)
Lâm-Kim-Luôn |
|
53) Nguyễn-Mai |
54) Doãn-Mãn |
|
55)
Nguyễn-Văn-Minh |
56)
Đặng-Văn-Mỹ |
|
57) Từ-Nam |
58)
Trần-Kim-Ngọc |
|
59)
Hà-Duy-Nhẩm |
60)
Dương-Minh-Nhựt |
|
61)
Cao-Thanh-Phong |
62)
Nguyễn-Thanh-Phong |
|
63)
Phan-Quang-Phúc |
64)
Trần-Minh-Phúc |
|
65)
Lê-Quang-Phục |
66)
Nguyễn-Phụng |
|
67) Đỗ-Quảng |
68)
Quách-Quảng |
|
69) Phạm-Quế |
70)
Phạm-Hồng-Sanh |
|
71)
Phạm-Văn-Sơm |
72)
Đoàn-Xuyên-Sơn |
|
73)
Lê-Minh-Tâm |
74)
Bùi-Văn-Tẩu ( K 17 ) |
|
75) Luyện-Thái
|
76)
Nguyễn-Ngọc-Thành |
|
77)
Võ-Văn-Thành |
78)
Trần-Đức-Thành |
|
79)
Bùi-Ngọc-Thạnh |
80)
Trịnh-Thông |
|
81) Hồ-Thống |
82)
Huỳnh-Duy-Thưởng |
|
83)
Nguyễn-Văn-Tiến |
84)
Đỗ-Kim-Tiếng |
|
85)
Nguyễn-Tự-Trân |
86)
Nguyễn-Văn-Tranh |
|
87)
Trần-Đại-Trung |
88)
Vương-Đại-Trung |
|
89)
Trần-Anh-Tuấn |
90)
Phạm-Duy-Tùng |
|
91) Huỳnh-Kim-Tỷ
|
92) Lê-Văn-Vẻ |
|
93)
Nguyễn-Huy-Việt |
94) Trần-Vinh |
|
95)
Nguyễn-Thanh-Xuân |
96) Mai văn
Bôn |
|
97) Nguyễn Đức Hòa |
98) Nguyễn Trung Ích |
|
99) Phạm Hồng Nhựt |
100) Trần Đình Sở |
|
101) Lê Văn Thắng |
|
Danh-Sách Khoá 19 : (
Đệ Nhị Thiên Xứng)
|
1)
Trần-Bình-An |
2)
Trương-Thanh-An |
|
3) Huỳnh-Anh |
4) Võ-Anh |
|
5) Đinh-Bá-Ánh |
6)
Nguyễn-Ngọc-Ánh |
|
7)
Nguyễn-Đình-Ấm |
8) Đồng-Văn-Ba |
|
9)
Nguyễn-Văn-Bá |
10)
Nguyễn-Ngọc-Ban |
|
11)
Vũ-Văn-Bang |
12)
Nguyễn-Văn-Bé |
|
13)
Đỗ-Quang-Bích |
14)
Trần-Văn-Bính |
|
15)
Trần-Văn-Bình |
16)
Nguyễn-Bình |
|
17)
Trần-Văn-Bửu |
18) Lê-Văn-Các |
|
19)
Tống-Chiêu-Cầm |
20)
Phạm-Viết-Chẩn |
|
21)
Lê-Minh-Chánh |
22)
Lê-Văn-Châu |
|
23)
Ngô-Thanh-Chi |
24)
Nguyễn-Kháng-Chiến |
|
25)
Mai-Hữu-Chiếu |
26)
Nguyễn-Minh-Chính |
|
27)
Đặng-Văn-Cho |
28)
Lê-Đức-Chuẩn |
|
29)
Trương-Văn-Chung |
30)
Nguyễn-Huy-Chương |
|
31)
Nguyễn-Văn-Có |
32)
Trương-Bá-Côn |
|
33)
Nguyễn-Đức-Công |
34)
Nguyễn-Văn-Cúc |
|
35) Nguyễn-Cư |
| |