|
 |
Tổng Hội Hải Quân và Hàng Hải Việt Nam
|
|
|
|
|
Tiếng
nói Hải Quân và Hàng Hải Việt Nam |
|
|
Danh-Bạ Sĩ-Quan Hải-Quân
Việt-Nam Cộng-Hoà
-
Xin mời các cựu SQ/HQVNCH xem
danh-bạ
dể sửa chữa
danh-tính của mình và bạn mình. Đặc-biệt xin diền khuyết
danh-tính các Sĩ-quan Y Dược, Hành-Chánh Tài-Chánh,
Quản-Trị, các Sĩ-quan HD Đà-lạt, TB Thủ-Đức, và các
quân-trường đặc-biệt khác nữa.
-
Tổng hội HQHH/VNCH
đang sửa đổi cho hoàn chỉnh Danh Bạ SQHQ/VNCH do cố HQ-Tr/Tá
Nguyễn Tấn Đơn (K-11) sưu tập.
-
Xin mời Đại Diện các Cựu
SQ/HQVNCH gửi
Email về Webmaster
Tổng Hội
để điều chỉnh( Xin viết Tên
Họ và dấu thật rõ ràng) và
Phải có ít nhất
3 người trong khóa xác
nhận sự tu chính .
-
Danh-bạ do Cố HQ Trung-Tá Nguyễn-Tấn-Đơn
sưu tập, Ông viết
: Nay
nhận thấy nên thiết-lập danh-sách của các Sinh-Viên đã từng
theo học các khóa Sĩ-Quan Hải-Quân; kể từ lúc thành-lập
Hải-Quân Việt-Nam Cộng-Hoà cho đến ngày 30 tháng 04 năm
1975. Những khóa được đào-tạo tại TTHL/QH/NT cũng như xuất
thân từ các Quân-Trường khác ( như Sĩ-Quan Đặc-Biệt, Sĩ-Quan
Đoàn-Viên, OCS, IOCS v.v...) mà không thấy tên, thì xin
cung-cấp danh-sách để chúng tôi cập-nhật-hoá " Danh-Bạ " vì
tất cả đều cùng màu áo trong một " Gia-Tộc ". Danh-sách
không phân-biệt người còn sống hay đã vĩnh-viễn ra đi. Cần
sự chính-xác để lưu lại cho thế-hệ sau. Những vị có tên
trong danh-sách khoá này, đồng thời cũng có tên trong khoá
khác thì sẽ được ghi thêm lý do để tránh sự trùng lập.
Bản quyền tập tài-liệu này là của chung, khóa nào cũng là trong " Gia-Phả " của gia-tộc SQHQ.
Thành-thực cảm ơn quý vị.
HQ/Trung Tá Nguyễn Tấn Ðơn.
Danh-Sách Khoá 1 :
|
1)
Đoàn-Ngọc-Bích |
2)
Chung-Tấn-Cang |
|
3)
Trần-Văn-Chơn |
4)
Nguyễn-Văn-Lịch |
|
5) Lê-Quang-Mỹ
|
6)
Trần-Văn-Phấn |
|
7)
Hồ-Tấn-Quyền |
8)
Lâm-Nguơn-Tánh |
|
9)
Lương-Thanh-Tùng |
|
Danh-Sách Khoá 2 :
|
1)
Khương-Hữu-Bá |
2)
Đặng-Cần-Chánh |
|
3) Võ-Văn-Chơn
|
4) Đỗ-Quý-Hợp |
|
5)
Đinh-Mạnh-Hùng |
6)
Nguyễn-Văn-Kinh |
|
7)
Ngô-Khắc-Luân |
8)
Trương-Ngọc-Lực |
|
9)
Nghiêm-Văn-Phú |
10)
Phùng-Nhật-Tân |
|
11)
Nguyễn-Văn-Thu |
12)
Nguyễn-Hữu-Tiễn |
|
13)
Nguyễn-Văn-Trụ |
|
Danh-Sách Khoá 3 :
|
1)
Hoàng-Ngọc-Bảo |
2)
Nguyễn-Thanh-Châu |
|
3)
Nguyễn-Hữu-Chí |
4)
Phan-Văn-Cổn |
|
5) Lộ-Văn-Dần
|
6)
Trần-Phước-Dũ |
|
7) Vũ-Đình-Đào |
8)
Phạm-Văn-Đồng |
|
9)
Huỳnh-Kim-Gia |
10) Vũ-Hiển |
|
11)
Nguyễn-Hiền-Năng |
12)
Nguyễn-Văn-Nhân |
|
13)
Bùi-Kim-Nguyệt |
14)
Nguyễn-Thiện-Nhựt |
|
15)
Nguyễn-Văn-Nhung |
16)
Trần-Bình-Sang |
|
17)
Nguyễn-Văn-Thông |
18)
Nguyễn-Văn-Thu |
|
19)
Diệp-Quang-Thủy |
20)
Nhan-Chấn-Toàn |
|
21)
Lê-Thanh-Truyền |
22)
Vũ-Anh-Tuấn |
|
23)
Nguyễn-Ngọc-Xuân |
|
Danh-Sách Khoá 4 :
|
1) Nguyễn-An |
2)
Nguyễn-Văn-Ánh |
|
3) Đỗ-Ngọc-Anh |
4)
Đặng-Trần-Dzu |
|
5)
Trần-Phụng-Đình |
6)
Nguyễn-Văn-Hoa |
|
7)
Phạm-Mạnh-Khuê |
8)
Phạm-Gia-Luật |
|
9)
Tăng-Bá-Long |
10)
Võ-Văn-Mười |
|
11) Lê-Kim-Sa
|
12)
Nguyễn-Xuân-Sơn |
|
13)
Hồ-Văn-Kỳ-Thoại |
14)
Nguyễn-Bá-Trang |
|
15)
Bùi-Cửu-Viên |
|
Danh-Sách Khoá 5 :
|
1)
Đinh-Công-Chân |
2)
Lê-Triệu-Đẩu |
|
3) Vũ-Trọng-Đệ |
4)
Nguyễn-Trọng-Hiệp |
|
5)
Đặng-Trung-Hiếu |
6)
Nguyễn-Công-Hội |
|
7)
Nguyễn-Văn-Hớn |
8)
Trần-Văn-Lâm |
|
9)
Phan-Phi-Long |
10)
Nguyễn-Văn-May |
|
11)
Hoàng-Cơ-Minh |
12)
Hà-Văn-Ngạc |
|
13)
Nguyễn-Thanh-Nhàn |
14) Nguyễn-Phổ |
|
15)
Lưu-Đình-Phú |
16)
Trần-Bình-Phú |
|
17)
Phan-Phi-Phụng |
18)
Dương-Văn-Quý |
|
19)
Vũ-Ngọc-Riễm |
20) Nguyễn-Tam |
|
21)
Nguyễn-Viết-Tân |
22)
Trịnh-Kim-Thanh |
|
23)
Nguyễn-Hữu-Tố |
|
Danh-Sách Khoá 6 :
|
1)
Nguyễn-Văn-Ân |
2)
Trần-Văn-Chỉ |
|
3) Phạm-Cừ ( K
3 Brest ) |
4)
Nguyễn-Trọng-Dư |
|
5)
Nguyễn-Văn-Học |
6)
Nguyễn-Trần-Hùng |
|
7)
Nguyễn-Đình-Hùng |
8)
Đặng-Ngọc-Lân |
|
9)
Nguyễn-Đăng-Năng |
10) Hoàng-Nam |
|
11) Vũ-Nhân (
K 3 Brest ) |
12)
Hoàng-Văn-Nhân |
|
13)
Bùi-Huy-Phong |
14)
Lê-Thuần-Phong |
|
15)
Nguyễn-Văn-Tần |
16)
Nguyễn-Quang-Tộ |
|
17)
Bùi-Đức-Trọng |
18)
Phan-Tự-Trọng |
|
19)
Phạm-Mạnh-Tuân |
20)
Nguyễn-Trí-Tuệ |
|
21)
Nguyễn-Văn-Tường |
|
Danh-Sách Khoá 1 Brest :
|
1) Nguyễn-Văn-Duyên |
2) Nguyễn-Gia-Định |
|
3) Nguyễn-Tân |
4) Đặng-Cao-Thăng |
|
5) Vương-Hữu-Thiều |
6) Nguyễn-Đức-Vân |
|
7) Nguyễn-Vân |
|
Danh-Sách Khoá 2 Brest :
|
1) Vũ-Xuân-An |
2) Ủ-Văn-Đức |
|
3) Dư-Trí-Hùng |
4) Bùi-Văn-Lễ |
|
5) Nguyễn-Kim-Lượng |
6) Hồ-Ngọc-Ngà |
|
7) Phương-Xuân-Nhàn |
8) Trịnh-Xuân-Phong |
|
9) Nguyễn-Ngọc-Quỳnh |
10) Bùi-Tiến-Rũng |
|
11) Nguyễn-Tân ( K1 Brest ) |
12) Đinh-Gia-Tường |
Danh-Sách Khoá 3 Brest :
|
1) Phạm-Cừ |
2) Nguyễn-Quang-Dật |
|
3) Đặng-Đình-Hiệp |
4) Nguyễn-Văn-Khánh |
|
5) Đỗ-Kiểm |
6) Vũ-Nhân |
|
7) Nguyễn-Ngọc-Oánh |
8) Lê-Phụng |
|
9) Phạm-Văn-Sanh |
10) Bùi-Hữu-Thư |
|
11) Vũ-Tư-Trực |
12) Trịnh-Quang-Xuân |
Danh-Sách Khoá 4 Brest :
|
1) Lê-Triệu-Đẩu |
2) Nguyễn-Địch-Hùng |
|
3) Nguyễn-Tiến-Ích |
4) Nguyễn-Kim-Lượng ( K2 Brest ) |
|
5) Võ-Duy-Ninh |
6) Trần-Văn-Sơn |
Danh-Sách Khóa 7 :
( Đệ NhấtThiên Xứng)
|
1) Quản An |
2)
Nguyễn-Hồng-Báu |
|
3)
Trần-Công-Bình |
4)
Nguyễn-Văn-Chuyên |
|
5)
Nguyễn-Minh-Công |
6)
Hồ-Duy-Duyên |
|
7)
Bùi-Xuân-Đàm |
8) Lê-Tấn-Đạt |
|
9)
Huỳnh-Kim-Gia |
10)
Trương-Văn-Giỏi |
|
11) Tô-Văn-Hai |
12)
Trịnh-Hòa-Hiệp |
|
13)
Nguyễn-Văn-Hoa |
14)
Trịnh-Văn-Hoàng |
|
15)
Nguyễn-Đức-Huy |
16)
Đỗ-Quang-Khanh |
|
17)
Nguyễn-Trọng-Liêm |
18)
Trần-Vạng-Lợi |
|
19) Nguyễn-Lũy |
20) Ngô-Quí-Mô |
|
21) Hoàng-Nam
|
22)
Nguyễn-Hữu-Ngọc |
|
23)
Võ-Nghiệp-Phối |
24)
Nguyễn-Văn-Quang |
|
25)
Thái-Xuân-Quới |
26)
Nguyễn-Văn-Quỳnh |
|
27)
Phạm-Ngọc-Quỳnh |
28)
Nguyễn-Ngọc-Rắc |
|
29)
Đoàn-Danh-Tài |
30)
Nguyễn-Nam-Thanh |
|
31)
Nguyễn-Văn-Thiện |
32)
Huỳnh-Duy-Thiệp |
|
33)
Nguyễn-Năng-Thông |
34)
Lê-Thành-Thọ |
|
35)
Đoàn-Văn-Tiếng |
36)
Phạm-Văn-Tiêu |
|
37)
Nguyễn-Văn-Tòng |
38)
Trần-Văn-Tư |
|
39)
Lê-Công-Trí |
40)
Trần-Văn-Triết |
|
41)
Nguyễn-Kim-Triệu |
42)
Nguyễn-Văn-Tuyên |
|
43)
Phạm-Ngọc-Uẩn |
44)
Lê-Thành-Uyển |
|
45)
Hà-Đắc-Vinh |
46)
Phan-Tấn-Xuân |
Danh-Sách Khoá 8 :
( Đệ Nhất Hổ Cáp)
|
1) Bùi-Đức-Ân |
2)
Phạm-Duy-Cần |
|
3)
Trần-Nhật-Chinh |
4) Lưu-Chuyên |
|
5) Bửu-Diên |
6)
Nguyễn-Văn-Dinh |
|
7) Lê-Hữu-Dỏng |
8)
Lê-Nghiêm-Dũng |
|
9)
Bùi-Xuân-Đàm |
10)
Đinh-Vĩnh-Giang |
|
11)
Nguyễn-Ngọc-Hà |
12)
Trần-Văn-Hãn |
|
13)
Lê-Công-Hảo |
14)
Trần-Đình-Hoà |
|
15) Võ-Văn-Huệ |
16)
Trịnh-Tiến-Hùng |
|
17)
Tôn-Thất-Hiệu |
18)
Trần-Kim-Khôi |
|
19)
Nguyễn-Ngọc-Khôi |
20)
Tôn-thất-Kỳ |
|
21)
Nguyễn-Thái-Lai |
22)
Mai-Mộng-Liễn |
|
23)
Phạm-Ứng-Luật |
24)
Võ-Trọng-Lưu |
|
25)
Hồ-Quang-Minh |
26)
Lê-Huy-Ngân |
|
27)
Nguyễn-Văn-Nhựt |
28)
Nguyễn-Văn-Niệm |
|
29)
Nguyễn-Văn-Pháp |
30) Liên-Phong |
|
31)
Nguyễn-Văn-Phước |
32)
Đoàn-Văn-Quảng |
|
33)
Lê-Hữu-Quýnh |
34)
Tôn-Thất-Sanh |
|
35)
Nguyễn-Thế-Sinh |
36)
Nguyễn-Công-Tâm |
|
37)
Trương-Thanh-Tân |
38)
Hoàng-Thế-Thái |
|
39)
Tạ-Quang-Thành |
40) Lý-Thăng |
|
41) Phạm-Thọ |
42)
Nguyễn-Văn-Thọ |
|
43)
Nguyễn-Minh-Thơ |
44) Lê-Thương |
|
45)
Nguyễn-Viết-Tiến |
46)
Trần-Đình-Trụ |
|
47)
Nguyễn-Duy-Trại |
48)
Mai-Trọng-Truật |
|
49)
Nguyễn-Thành-Út |
50)
Nguyễn-Tường-Yên |
Danh-Sách Khoá 9 :
( Đệ Nhất Nhân Mã)
|
1)
Đặng-Mạnh-Am |
2)
Trần-Thúy-Bách |
|
2) Hồ-Ngọc-Báu |
4) Trần-Đức-Cử |
|
5)
Trần-Văn-Đáo |
6) Hồ-Đấu |
|
7)
Nguyễn-Đình-Điều |
8)
Tôn-Thất-Đôn |
|
9) Võ-Tấn-Đời |
10)
Nguyễn-Hữu-Đức |
|
11)
Nguyễn-Phước-Đức |
12)
Phạm-Ngọc-Gia |
|
13)
Ong-Kim-Hên |
14)
Lê-Tấn-Hiển |
|
15)
Mai-Văn-Hoa |
16)
Lê-Văn-Huấn |
|
17)
Nguyễn-Quang-Hùng |
18)
Nguyễn-Đình-Hùng |
|
19)
Phan-Tấn-Hưng |
20) Trần-Hương |
|
21)
Bùi-Trọng-Kim |
22)
Hà-Ngọc-Lương |
|
23)
Nguyễn-Văn-Lương |
24)
Nguyễn-Văn-Nhượng |
|
25)
Hà-Thúc-Phát |
26)
Trần-Bá-Phước |
|
27) Lê-Văn-Quế |
28)
Nguyễn-Công-Tâm |
|
29)
Trần-Văn-Tâm |
30) Lê-Văn-Thì |
|
31)
Nguyễn-Ngọc-Tính |
32)
Nguyễn-Thành-Tính |
|
33)
Lê-Xuân-Thu |
34)
Trần-Quốc-Tuấn |
|
35) Phan-Tử-Ty |
36)
Tăng-Hồng-Vân |
|
37)
Dương-Hồng-Võ |
| |